Miễn phí vận chuyển
khu vực nội thành
Bảo hành lên tới 5 năm
Bảo hành chính hãng
Đổi trả miễn phí
Chỉ trường hợp do lỗi nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật của Ampe Kìm FLUKE 301C True-RMS
Hãy cùng nhìn tổng quan về khả năng hoạt động của Ampe kìm điện tử FLUKE 301C thông qua bảng tổng hợp các thông số quan trọng nhất sau đây:
Độ chính xác được chỉ định trong 1 năm sau khi hiệu chuẩn, với nhiệt độ hoạt động từ 18 ° C đến 28 ° C và độ ẩm tương đối từ 0% đến 75%. Thông số kỹ thuật về độ chính xác có dạng:
±([% số đo] + [số thập phân có nghĩa]).
|
Models
|
301A/301A+ | 301B | 301C | |||||
| Dòng điện AC (45 đến 400 Hz) | Dải đo | 40.00 A | 400.0 A | 60.00 A | 600.0 A | 60.00 A | 600.0 A | 1000 A |
| Độ phân giải | 0.01 A | 0.1 A | 0.01 A | 0.1 A | 0.01 A | 0.1 A | 1:00 SA | |
| Độ chính xác | 2 % + 10 | 2 % + 5 | 2 % + 10 | 2 % + 5 | 2 % + 10 | 2 % + 5 | 2 % + 5 | |
| Điện áp AC (45 đến 400 Hz) | Dải đo | 600.0 V | 600.0 V | 600.0 V | ||||
| Độ phân giải | 0.1 V | 0.1 V | 0.1V | |||||
| Độ chính xác | 1.5% + 5 | 1.5% + 5 | 1.5% + 5 | |||||
| Điện áp DC | Dải đo | 600.0 V | 600.0 V | 600.0 V | ||||
| Độ phân giải | 0.1 V | 0.1 V | 0.1 V | |||||
| Độ chính xác | 1% + 5 | 1% + 5 | 1% + 5 | |||||
| Điện trở | Dải đo | 600.0 Ω | 600.0 Ω | 600.0 Ω | ||||
| 6.000 kΩ | 6.000 kΩ | 6.000 kΩ | ||||||
| 60.00 kΩ | 60.00 kΩ | 60.00 kΩ | ||||||
| Độ chính xác | 1% + 5 | 1% + 5 | 1% + 5 | |||||
| Tần số điện áp | Dải đo | 9.999 Hz | 9.999 Hz | 9.999 Hz | ||||
| 99.99 Hz | 99.99 Hz | 99.99 Hz | ||||||
| 999.9 Hz | 999.9 Hz | 999.9 Hz | ||||||
| 9.999 kHz | 9.999 kHz | 9.999 kHz | ||||||
| 99.99 kHz | 99.99 kHz | 99.99 kHz | ||||||
| Độ chính xác | 0.1% + 3 | 0.1% + 3 | 0.1% + 3 | |||||
| Tần số dòng điện | Dải đo | 45.0 đến 400.0 Hz | 45.0 đến 400.0 Hz | 45.0 đến 400.0 Hz | ||||
| Độ chính xác | 0.1% + 3 | 0.1% + 3 | 0.1% + 3 | |||||
| Điện dung | Dải đo | 9.999 uF | 99.99 uF 999.9 uF | 9.999 uF | 99.99 uF 999.9 uF | 9.999 uF | 99.99 uF 999.9 uF | |
| Độ chính xác | 2 % + 5 | 5% + 5 | 2 % + 5 | 5% + 5 | 2 % + 5 | 5% + 5 | ||
| Đi ốt | Dải đo | 3.000 V | 3.000 V | 3.000 V | ||||
| Độ chính xác | 10% | 10% | 10% | |||||
| Giá trị True-rms | – | – | ● | |||||
| Thông mạch | ● | ● | ● | |||||
| Chế độ giữ màn hình | ● | ● | ● | |||||
| Đèn nền | – | ● | ● | |||||
| Cấp an toàn | CAT III 300V | CAT III 300V | CAT III 300V | |||||
| Trọng lượng | 132 g | 132 g | 132 g | |||||
| Kích thước | 190 mm x 52 mm x 16 mm | 190 mm x 52 mm x 16 mm | 190 mm x 52 mm x 16 mm | |||||
| Kích thước mở hàm | 34 mm | 34 mm | 34 mm | |||||
| Kích thước kìm | 10 mm X 10 mm | 10 mm X 10 mm | 10 mm X 10 mm | |||||
| Pin | (2) pin AAA | (2) pin AAA | (2) pin AAA | |||||
| Bảo hành | 1 năm | 1 năm | 1 năm | |||||
| Thông số kỹ thuật chung | |
| Điện áp tối đa giữa cổng bất kỳ và đất | 300 V |
| Điện áp chênh lệch tối đa giữa các thiết bị đầu cuối V / Ω và COM | 600 V |
| Màn hình (LCD) | 6000 counts, cập nhật 3 lần/giây |
| Loại pin | 2 AAA, IEC LR03 |
| Dung lượng pin | tối thiểu 500 giờ |
| Tự động tắt nguồn | 20 phút |
| Nhiệt độ | Hoạt động: -10 °C đến 50 °C; |
| Bảo quản: -30 °C đến 60 °C | |
| Độ ẩm tương đối | Độ ẩm hoạt động: Không ngưng tụ (<10 ° C); ≤ 90% RH ở 10 ° C đến 30 ° C; ≤ 75% RH ở 30 ° C đến 40 ° C; ≤ 45% RH ở 40 ° C đến 50 ° C; |
| Cao độ | Hoạt động: 2000 m; Bảo quản: 12000 m |
| Hệ số nhiệt độ | 0.1 x (Độ chính xác) /°C (<18 °C hoặc>28 °C) |
| Kích thước (H x W x L) | 190 mm x 52 mm x 16 mm |
| Trọng lượng | 132 g |
| Kích thước mở hàm | 34 mm |
| Cấp bảo vệ | IP30 |
| An toàn | IEC 61010–1, IEC61010-2-032 CAT III 300 V, Pollution Degree 2 |
| Môi trường điện từ | IEC 61326–1: Portable |
Mô tả chi tiết về Ampe kìm FLUKE 301C True RMS
Ampe kìm số FLUKE 301C là một thiết bị đo lường điện cầm tay, được thiết kế để đo dòng điện xoay chiều (AC) mà không cần ngắt mạch. Thiết bị này cũng có khả năng đo điện áp AC và DC, điện trở, tần số, điện dung và kiểm tra diode, mang lại sự linh hoạt cao cho người sử dụng.

Tính năng chính của Ampe kìm FLUKE 301C True-RMS
Đồng hồ kẹp FLUKE 301C True-RMS sở hữu nhiều tính năng nổi bật, đáp ứng nhu cầu đo lường đa dạng trong các lĩnh vực điện công nghiệp, dân dụng và bảo trì. Dưới đây là những tính năng quan trọng nhất:
- Thiết kế nhỏ gọn và nhẹ: Với trọng lượng chỉ 132g và độ dày 16mm, FLUKE 301C cực kỳ dễ dàng mang theo bên mình và sử dụng trong những không gian hạn chế.
- Hàm kẹp mỏng: Thiết kế hàm kẹp mỏng giúp người dùng có thể dễ dàng kẹp vào các dây dẫn được bố trí dày đặc.
- Đo True-RMS: Chức năng đo True-RMS cho phép đo chính xác giá trị hiệu dụng thực của dòng điện và điện áp xoay chiều, ngay cả khi dạng sóng không phải là sin chuẩn. Điều này đặc biệt quan trọng trong môi trường điện công nghiệp hiện đại, nơi các thiết bị điện tử tạo ra nhiều nhiễu và dạng sóng méo.
- Dải đo dòng điện AC rộng: FLUKE 301C có dải đo dòng điện AC lên đến 1000A và độ phân giải cao 0.01A, đáp ứng nhu cầu đo lường từ dòng điện nhỏ đến dòng điện lớn.
- Đo điện áp, Điện Trở và Thông Mạch: Ngoài dòng điện, thiết bị còn có thể đo điện áp AC/DC, điện trở và kiểm tra tính liên tục của mạch điện.
- Đo tần số: FLUKE 301C có khả năng đo tần số của cả dòng điện và điện áp, hỗ trợ người dùng trong việc phân tích và chẩn đoán các vấn đề liên quan đến tần số.
- Đo điện dung và Diode: Thiết bị cũng được trang bị chức năng đo điện dung và kiểm tra diode, mở rộng phạm vi ứng dụng.
- Đèn nền: Đèn nền màn hình giúp người dùng dễ dàng đọc kết quả đo trong điều kiện ánh sáng yếu.
Ưu điểm của Ampe Kìm FLUKE 301C
So với các sản phẩm cùng phân khúc, Ampe kìm kỹ thuật số FLUKE-301C sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, mang lại lợi ích thiết thực cho người sử dụng:
- Tính Di Động Cao: Thiết kế nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ giúp người dùng dễ dàng mang theo và sử dụng thiết bị ở bất cứ đâu.
- Độ Chính Xác Cao: Chức năng đo True-RMS đảm bảo độ chính xác của kết quả đo, đặc biệt là trong môi trường có nhiều nhiễu và dạng sóng méo.
- Đa Chức Năng: Đồng hồ đo điện điện tử cầm tay FLUKE 301C tích hợp nhiều chức năng đo lường trong một thiết bị, giúp người dùng tiết kiệm chi phí và không gian lưu trữ.
- Dễ Sử Dụng: Giao diện đơn giản và dễ hiểu giúp người dùng nhanh chóng làm quen và sử dụng thiết bị một cách hiệu quả.
- Độ Bền Cao: Sản phẩm FLUKE nổi tiếng về độ bền và độ tin cậy, có thể hoạt động ổn định trong nhiều năm.
- Thương Hiệu Uy Tín: FLUKE là một thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực thiết bị đo lường điện, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm.

Cách sử dụng và bảo quản Ampe kìm FLUKE 301C True-rms
Để đảm bảo Ampe kìm cầm tay FLUKE 301C hoạt động chính xác và bền bỉ, người dùng cần tuân thủ đúng cách sử dụng và bảo quản:
Cách sử dụng Ampe kìm điện tử FLUKE 301C:
- Kiểm tra an toàn: Trước khi sử dụng, hãy kiểm tra thiết bị và dây đo để đảm bảo không có hư hỏng nào.
- Chọn chức năng đo: Xoay núm chọn chức năng đến vị trí tương ứng với đại lượng cần đo (dòng điện, điện áp, điện trở, v.v.).
- Kết nối dây đo (Nếu cần): Đối với các phép đo điện áp, điện trở và thông mạch, cần kết nối dây đo vào các cổng COM và V/Ω trên thiết bị.
- Kẹp hàm (Đối với đo dòng điện): Mở hàm kẹp và kẹp vào dây dẫn cần đo. Đảm bảo chỉ kẹp một dây dẫn để đo dòng điện chạy qua dây đó.
- Đọc kết quả: Đọc kết quả đo trên màn hình LCD.
- Sử dụng các chức năng bổ trợ: Sử dụng các chức năng như giữ màn hình (Hold), đèn nền khi cần thiết.
Cách bảo quản Ampe kìm cầm tay FLUKE 301C:
- Vệ sinh: Vệ sinh thiết bị bằng khăn mềm và khô. Không sử dụng hóa chất hoặc dung môi để lau chùi.
- Tránh va đập: Tránh làm rơi hoặc va đập mạnh thiết bị.
- Bảo quản nơi khô ráo: Bảo quản thiết bị ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
- Thay pin: Thay pin khi có dấu hiệu pin yếu để đảm bảo hoạt động chính xác.
- Hiệu chuẩn định kỳ: Nên hiệu chuẩn thiết bị định kỳ để đảm bảo độ chính xác của kết quả đo.

Công dụng nổi bật của Ampe kìm FLUKE 301C
Ampe kìm FLUKE 301C là một công cụ đa năng, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Điện Công Nghiệp: Đo dòng điện, điện áp trong các hệ thống điện công nghiệp, tủ điện, động cơ, máy biến áp.
- Điện Dân Dụng: Kiểm tra và sửa chữa các thiết bị điện gia dụng, hệ thống điện trong nhà.
- Xây Dựng: Kiểm tra hệ thống điện trong các công trình xây dựng.
- Bảo Trì Điện: Phát hiện và xử lý các sự cố điện, đảm bảo an toàn và hiệu suất hoạt động của hệ thống điện.
- Năng Lượng Mặt Trời: Đo dòng điện và điện áp trong các hệ thống điện mặt trời.




